HĐTL Chỉ số VN100
2025년 10월 9일1. Tên hợp đồng
Hợp đồng tương lai trên chỉ số VN100
2. Mã giao dịch hợp đồng tương lai / Tài sản cơ sở
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội thực hiện cấp mã giao dịch hợp đồng tương lai đảm bảo cấu trúc mã giao dịch theo quy định của Sở Giao dịch Chứng khoán Việt Nam
Tài sản cơ sở: Chỉ số cổ phiếu VN100
3. Thời gian giao dịch:
Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần, trừ các ngày nghỉ theo quy định của Bộ Luật Lao động
Thời gian phiên giao dịch trong ngày:
| Phiên | Thời gian giao dịch | Loại lệnh | |
| Phiên sáng | Phiên khớp lệnh định kỳ mở cửa | 8h45-9h00 | LO, ATO |
| Phiên khớp lệnh liên tục | 9h00-11h30 | LO, MOK, MAK, MTL | |
| Giao dịch thỏa thuận | 8h45-11h30 | ||
| Nghỉ trưa | 11h30-13h00 | ||
| Phiên chiều | Phiên khớp lệnh liên tục | 13h00-14h30 | LO, MOK, MAK, MTL |
| Phiên khớp lệnh định kỳ đóng cửa | 14h30-14h45 | LO, ATC | |
| Giao dịch thỏa thuận | 13h00-14h45 | ||
4. Phương thức giao dịch: Phương thức khớp lệnh và phương thức thỏa thuận
5. Qui mô hợp đồng: 100.000 đồng x điểm chỉ số VN100
6. Hệ số nhân hợp đồng: 100.000 đồng
7. Đơn vị giao dịch: 1 hợp đồng
8. Giá tham chiếu: Giá thanh toán cuối ngày của ngày giao dịch liền trước hoặc giá lý thuyết
9. Biên độ dao động giá: +-7%
10. Bước giá/Đơn vị yết giá: 0,1 điểm chỉ số
11. Giới hạn lệnh: 500 hợp đồng/lệnh
12. Ngày giao dịch cuối cùng: Ngày Thứ Năm thứ ba trong tháng đáo hạn, trường hợp trùng ngày nghỉ sẽ được điều chỉnh lên ngày giao dịch liền trước đó
13. Ngày thanh toán cuối cùng: Ngày làm việc liền sau ngày giao dịch cuối cùng
14. Phương thức thanh toán: Thanh toán bằng tiền
15. Phương pháp xác định giá thanh toán cuối cùng: là giá trị trung bình số học giản đơn của chỉ số trong 30 phút cuối cùng của ngày giao dịch cuối cùng (bao gồm 15 phút khớp lệnh liên tục và 15 phút khớp lệnh định kỳ đóng cửa), sau khi loại trừ 3 giá trị chỉ số cao nhất và 3 giá trị chỉ số thấp nhất của phiên khớp lệnh liên tục
16. Giới hạn vị thế: 5.000 hợp đồng/nhà đầu tư cá nhân; 10.000 hợp đồng/nhà đầu tư tổ chức; 20.000 hợp đồng/nhà đầu tư chứng khoán chuyên nghiệp
17. Tháng đáo hạn: Tháng hiện tại, tháng kế tiếp, 2 tháng cuối 2 quý tiếp theo

